TOP 3 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM MIỀN TRUNG

0
22
Top 3 trường Đại học Sư phạm miền trung

Ở bài viết trước Tạp chí cuộc sống đã chỉ ra top 5 trường Đại học Sư Phạm miền Bắc thì hôm nay chúng tôi sẽ đưa ra cho các bạn trẻ một vài gợi ý về top 3 trường Đại học Sư Phạm miền Trung dành cho những bạn có đam mê về ngành giáo dục đang có dự định học tập tại mảnh đất đầy tình thương này.

1. Trường Sư phạm – Trường Đại học Vinh

top 3 trường Đại học Sư Phạm miền Trung
Trường Đại học Vinh

Trường Đại học Vinh là cơ sở giáo dục đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, dẫn dắt sự phát triển giáo dục và đào tạo của khu vực Bắc Trung Bộ; là trung tâm nghiên cứu, đổi mới sáng tạo, góp phần thúc đẩy sự phát triển của quốc gia và quốc tế. Mặc dù là trường Đại học công lập đa ngành nhưng nổi bật nhất của Đại học Vinh chính là chất lượng của ngành Sư Phạm. Vì thế chúng tôi đánh giá đây là một ngôi trường thuộc Top 3 trường Đại học Sư phạm miền trung.

Điểm chuẩn trường Đại Sư phạm – Đại học Vinh năm 2021:

Điểm chuẩn trường sư phạm đại học Vinh
Điểm chuẩn trường sư phạm đại học Vinh

Riêng các ngành sư phạm tiếng Anh, ngôn ngữ Anh, Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, có sử dụng môn tính điểm hệ số 2 để xét trúng tuyển (môn tiếng Anh cho các ngành sư phạm tiếng Anh, sư phạm tiếng Anh- lớp tài năng, ngôn ngữ Anh; môn năng khiếu cho các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất), các môn khác tính hệ số 1, quy về thang điểm 40.

Điểm chuẩn trường sư phạm đại học Vinh
Điểm chuẩn trường sư phạm đại học Vinh

Học phí trường Đại học Sư phạm – Đại học Vinh năm 2022:

Dựa theo đề án tuyển sinh năm 2022, Nhà trường áp dụng mức thu như sau:

Các ngành sư phạm Toán học, Sư phạm Tiếng Anh lớp tài năng không thu học phí.

Học phí trung bình cho sinh viên đại trà cho năm học 2022-2023: 12.900.000 VNĐ/sinh viên

Thông tin chi tiết: 

  • Địa chỉ :  182 Lê Duẩn, Tp. Vinh, Nghệ An
  • Điện thoại: 0383 855 452
  • E-mail: spv@vinhuni.edu.vn
  • Website: https://edu.vinhuni.edu.vn

2. Trường Đại học Sư phạm Huế

Top 3 trường Đại học Sư phạm miền trung
Trường Đại học Sư phạm Huế

Trường Đại học Sư phạm Huế được thành lập năm 1957, là một phân khoa thuộc viện Đại Học Huế. Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế có sứ mạng đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ khoa học và quản lí giáo dục có trình độ đại học, sau đại học theo chuẩn quốc gia và quốc tế; nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, tư vấn giáo dục, nâng cao chất lượng giáo dục khu vực duyên hải Miền Trung và cả nước; phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế.

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Huế năm 2021 :

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm – ĐH Huế xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành

Điểm chuẩn
Giáo dục mầm non 19.0
Giáo dục tiểu học 21.0
Giáo dục công dân 19.0
Giáo dục chính trị 19.0
Sư phạm Toán học 20.0
Sư phạm Tin học 19.0
Sư phạm Vật lí 19.0
Sư phạm Hóa học 19.0
Sư phạm Sinh học 20.0
Sư phạm Ngữ văn 19.0
Sư phạm Địa lí 20.0
Sư phạm Âm nhạc 24.0
Sư phạm Công nghệ 19.0
Sư phạm Khoa học tự nhiên 19.0
Giáo dục pháp luật 19.0
Sư phạm Lịch sử – Địa lí 19.0
Hệ thống thông tin 16.0
Tâm lý học giáo dục 15.0
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 19.0
Vật lí (Đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của ĐH Virginia, Hoa Kỳ) 15.5
Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng TA) 21.0
Sư phạm Toán học (đào tạo bằng TA) 20.0
Sư phạm Tin học (đào tạo bằng TA) 19.0
Sư phạm Vật lí (đào tạo bằng TA) 19.0
Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng TA) 19.0
Sư phạm Sinh học (đào tạo bằng TA) 19.0

Học phí Đại học Sư phạm Huế năm 2021 :

Đối với các sinh viên theo ngành Sư phạm

Nếu Sinh viên sư phạm cam kết theo Nghị định 116: Sinh viên được miễn học phí. Bên cạnh đó, sinh viên sẽ được nhận 3.630.000 VNĐ/tháng.

Nếu Sinh viên không nhận gói hỗ trợ theo Nghị định 116: Sinh viên phải nộp học phí 320.000 VNĐ/ 1 tín chỉ. Trung bình mỗi kỳ sinh viên học từ 16 tín chỉ.

Thông tin chi tiết: 

  • Địa chỉ :  34 Lê Lợi – Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • Điện thoại: (0234)3822132
  • E-mail: admin@dhsphue.edu.vn
  • Website: http://www.dhsphue.edu.vn/

3. Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng

Top 3 trường Đại học Sư phạm miền trung
Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng

Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng là trường thành viên Đại học Đà Nẵng, chuyên đào tạo các chuyên ngành sư phạm và cử nhân khoa học, được xếp vào nhóm các trường Đại học Sư phạm trọng điểm quốc gia Việt Nam. Trường đồng thời là trung tâm nghiên cứu khoa học giáo dục và triển khai công nghệ phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội các tỉnh, thành phố miền Trung – Tây Nguyên.

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2021:

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Vật lí T140211 A00, A01, D90, D07, XDHB 19 (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh)

Học bạ

2 Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00, C19, C20, D78, XDHB 21 Học bạ
3 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, D90, XDHB 21 Học bạ
4 Tâm lý học 7310403 B00, D01, C00, C20, XDHB 20 Học bạ
5 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D90, D07, XDHB 19 Học bạ
6 Sư phạm công nghệ 7140246 A00, B00, D90, XDHB 20 Học bạ
7 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01, D90, XDHB 27 Học bạ
8 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, C19, D78, XDHB 21 Học bạ
9 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15, C20, A09, XDHB 24 Học bạ
10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, C19, D66, XDHB 26 Học bạ
11 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08, B04, B02, XDHB 23 Học bạ
12 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D90, D07, XDHB 26.5 Học bạ
13 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, D01, D90, XDHB 25.5 Học bạ
14 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01, D90, XDHB 21 Học bạ
15 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208 C00, C19, C20, D66, XDHB 19 Học bạ
16 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, C00, D08, D10, XDHB 26.5 Học bạ
17 Giáo dục pháp luật 7140248 C00, C19, C20, D66, XDHB 19 Học bạ
18 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66, XDHB 19 Học bạ
19 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, C20, D66, XDHB 19.5 Học bạ
20 Giáo dục Tiểu học 7140202TA D01, C00, D08, D10, XDHB 27 (đào tạo bằng tiếng Anh)

Học bạ

21 Sư phạm Toán học 7140209TA A00, A01, D90, D07, XDHB 27 (đào tạo bằng tiếng Anh)

Học bạ

22 Sư phạm Tin học 7140210TA A00, A01, D01, D90, XDHB 21 (đào tạo bằng tiếng Anh)

Học bạ

23 Sư phạm Vật lý 7140211TA A00, A01, D90, D07, XDHB 23 (đào tạo bằng tiếng Anh)

Học bạ

24 Sư phạm Hóa học 7140212TA A00, B00, D90, D07, XDHB 23 (đào tạo bằng tiếng Anh) Học bạ
25 Sư phạm Sinh học 7140213TA B00, D90, D08, B02, XDHB 23 (đào tạo bằng tiếng Anh) Học bạ

Học phí trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2022:

Hiện tại vẫn chưa có cập nhật chính thức về Học phí năm 2022 của trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng. Dự tính học phí của trường sẽ tăng từ 5-10%. Dưới đây là bảng học phí dự tính của chúng tôi :

STT Tên ngành/chương trình đào tạo Mức thu học phí (Đơn vị: Đồng/tín chỉ)
1 Sinh viên ngành Sư phạm Miễn học phí
2 Ngành đào tạo khoa học tự nhiên 330.000
3 Ngành đào tạo Khoa học xã hội 290.000
4 Chương trình đào tạo hệ chất lượng cao
4.1 Ngành Công nghệ thông tin 840.000
4.2 Ngành Hóa – Dược, Quản lý tài nguyên và môi trường 950.000
4.3 Ngành Tâm lý học, Báo chí, Việt Nam học 820.000

Thông tin chi tiết: 

  • Địa chỉ :  459 Tôn Đức Thắng, Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng.
  • Điện thoại: +84-236-3841323
  • E-mail: ued@ued.udn.vn
  • Website: http://ued.udn.vn

Trên đây chính là top 3 trường Đại học Sư Phạm miền trung do Tạp chí cuộc sống đề xuất. Hi vọng bài viết sẽ giúp cho các bạn trẻ lựa chọn được ngôi trường phù hợp với bản thân.

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here